ăn tiền

  1. như ăn đút
  2. (vulg.) réussir
    • Phải cố gắng hơn nữa mới ăn tiền
      il faut redoubler d'efforts pour y réussir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ăn tiền
Một vận động viên ghi bàn thắng và cả đội ăn tiền.